Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Huy Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 47 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Diễn Thuỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 38 Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Diễn Nguyễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Phạm Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Huy Tĩnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Vịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Huy Đăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Huy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Huy Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Huy Dinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1987 Quê quán: Vân sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Huy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Huy Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 29/5/1970