Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Huy Cấn”.

  1. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1979 Quê quán: Song long - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Huy Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoan Hạ- Thanh Thủy- Hy sinh: 22/11/1968