Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Phạm Hoa”.

  1. Phạm Hoa Lư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 406 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hoài Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Hoàng An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoàng Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hoàng Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1988 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 149 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoặc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 32A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoa Tiêu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoài Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoặc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hoa Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 246 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  3. Phạm Văn Hòa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0
  5. Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 106 người trong các danh sách