Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Phạm Hoa”.

  1. Phạm Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hoàng Kía Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 70 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hoàng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hòa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Hoang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/12/1945 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Phạm Hoanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Hoài Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoàmng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 8 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hoàng Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 253 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 414 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoàng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  3. Phạm Văn Hòa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0
  5. Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 106 người trong các danh sách