Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Hoàng”.

  1. Phạm Hoàng Đoan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hoàng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Hoàng Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1852 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng D3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hoàng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hoàng Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Hoàng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 80 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 406 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hoàng An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoàng Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hoàng Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1988 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 149 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoàng Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/4/1975
  5. Phạm Mạnh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chợ Hàng, Hải Phòng
→ Xem cả 18 người trong các danh sách