Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Hoàng”.

  1. Phạm Hoàng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Hoàng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3854 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hoàng Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hoàng Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Hoàng Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 769 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoàng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Hoàng Kía Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 70 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoàng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 8 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoàng Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 253 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 414 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hoàng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoàng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/4/1975
  5. Phạm Mạnh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chợ Hàng, Hải Phòng
→ Xem cả 18 người trong các danh sách