Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Hoàng”.

  1. Phạm Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Hoang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hoàng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hoàng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/12/1945 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/12/1945 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Phạm Hoàng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/4/1975
  5. Phạm Mạnh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chợ Hàng, Hải Phòng
→ Xem cả 18 người trong các danh sách