Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phạm Hữu Từ”.

  1. Phạm Hữu Tu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/7/1954 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 250 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hửu Tủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Một Xem chi tiết →
  5. Phạm Hửu Tủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1063 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4354 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 Quê quán: Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4401 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Tuõn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 268 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hữu Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 1 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  2. Phạm Hữu Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 1- Hùng Lý- Lý Nhan- Nam Hà Hy sinh: 25/08/1968 Đường 19 khu 7 Gia Lai