Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Hữu Tĩnh”.
- Phạm Hữu Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thẩm Thăng- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 27/10/1972 (22-83)08 Lệ Thanh mộ 5 1/50000
- Phạm Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khu Tháp Miếu Thị Xá Phúc Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972
- Phạm Hữu Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ôn Lương-Phú Lương-Bắc Thái Hy sinh: 24/10/1972
- Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971
- Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971