Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Phạm Hữu Phú”.

  1. Phạm Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 5a Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hưu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P58 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  6. Phạm hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hưũ Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 214 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1980 Quê quán: Gia phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/09/1979 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 18/8/1968