Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phạm Hữu Nghị”.

  1. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 11/9/1948 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 102 · Khu B8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hưu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Nghiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/01/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm hữu Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 512 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hữu Nghị Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,