Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Hữu Hưởng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phạm hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: S6 - 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Hương - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hữu Hưởng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Phương, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai