Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Hữu Chinh”.
- Phạm Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Chỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Chỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 15/10/1978
- Phạm Hữu Chỉnh (Chinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nha Xuyên- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Viện 17, D24, mộ 8, hàng 2
- Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967
- Phạm Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967
- Phạm Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967