Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Hữu Đa”.

  1. Phạm Hữu Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Dằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Quảng Lộc - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D622 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Châu - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972