Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Phạm Hữu”.
- Phạm Hữu Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T265 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 16 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Vận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V15 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Yên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu Q Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ70 · Hàng 10 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hửu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 60 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm Hửu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 60 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm Hửu Tủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Một Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 1733
- Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
- Phạm Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Nông, Vĩnh Phú
- Phạm Thế Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương Hy sinh: 28/08/1972 Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m