Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Phạm Hữu”.

  1. Phạm Hữu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H28 · Hàng 19 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P58 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 196 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 1733
  2. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Phạm Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Nông, Vĩnh Phú
  5. Phạm Thế Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương Hy sinh: 28/08/1972 Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m
→ Xem cả 23 người trong các danh sách