Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Phạm Hữu”.

  1. Phạm Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 7 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuấn Hưng – Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Thị trấn Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thanh Minh - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Liễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D1 - E7 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1980 Quê quán: Gia phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/09/1979 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nhà số 2 đường 18 - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 1733
  2. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Phạm Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Nông, Vĩnh Phú
  5. Phạm Thế Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương Hy sinh: 28/08/1972 Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m
→ Xem cả 23 người trong các danh sách