Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Phạm Hữu”.

  1. Phạm hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1981 Quê quán: Nghĩa Bách - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: E261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Lan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Nhường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D2 E201 F36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thái Thưởng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Thanh Sơn - Kiến Phụng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Bồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Kim Đ?nh - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Chuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Cựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Số 2 - Cù Chính Lan - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1966 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Riểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Soạn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 1733
  2. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Phạm Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Nông, Vĩnh Phú
  5. Phạm Thế Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương Hy sinh: 28/08/1972 Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m
→ Xem cả 23 người trong các danh sách