Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Phạm Hữu”.

  1. Phạm Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4354 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 Quê quán: Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4401 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Tẩu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Vàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 89 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Điệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Điệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 631 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Đổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 644 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 1733
  2. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Phạm Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Nông, Vĩnh Phú
  5. Phạm Thế Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương Hy sinh: 28/08/1972 Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m
→ Xem cả 23 người trong các danh sách