Tìm thấy 571 hồ sơ cho “Phạm Hữu”.

  1. Phạm Hữu Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 26 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 512 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Nhiêu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 981 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Thuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Lộc An, Xã Lộc An, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Trì Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 170 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1063 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 1733
  2. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Phạm Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Nông, Vĩnh Phú
  5. Phạm Thế Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương Hy sinh: 28/08/1972 Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m
→ Xem cả 23 người trong các danh sách