Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Hồng Thản”.

  1. Phạm Hồng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. phạm hồng thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 28 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/05/1979 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Thảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Đông- Hồng Lĩnh- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)05 Kon Tum 1/50000