Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Hồng Phong”.

  1. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 726 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 810 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. PHạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1985 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Hải Châu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E492 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968