Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phạm Hồng Khanh”.

  1. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1968