Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Phạm Hồng Ký”.

  1. Phạm Hồng Kỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Ky Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Ky Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Châu - Hà Trưng - Thanh Hóa Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Hồng Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Quan- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 NT. Z25 đông đồi 1483 00-87
  4. Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Bằng- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972
  5. Phạm Hồng Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968
→ Xem cả 7 người trong các danh sách