Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Hồng Châu”.

  1. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 69 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2b Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H6 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Chung- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 2/3/1971 Đồi 600, H6, Đắc Lắc