Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Phạm Hồng”.
- Phạm Hồng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 726 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vân Năm sinh: 18933 Ngày hy sinh: 4/5/1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Ruồi