Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Phạm Hồng”.

  1. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 367 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Xuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 210 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. phạm hồng thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D55 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Lụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  2. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  3. Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
  4. Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
  5. Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Ruồi
→ Xem cả 10 người trong các danh sách