Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Phạm Hồng”.

  1. Phạm Hồng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 620 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 428 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 275 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/27/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Chuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 69 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  2. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  3. Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
  4. Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
  5. Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Ruồi
→ Xem cả 10 người trong các danh sách