Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Phạm Hồng”.
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1980 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D218 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Các Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Bá Xuyên, Thị xã Sông Công, Thị xã Sông Công Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1986 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Số 4 Trần Phú - Đường Trần Phú - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Tú Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Long Điền - Long Hải - Đồng Nai Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E52 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1973 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: NN: 1 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C2 - D2 - E Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 25 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Ruồi