Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Phạm Hồng”.
- Phạm Hồng ảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm hồng Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Duệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Kíp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Ruồi