Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Phạm Hồng”.

  1. Phạm Hồng Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Lênh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5a Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  2. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  3. Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
  4. Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
  5. Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Ruồi
→ Xem cả 10 người trong các danh sách