Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Phạm Hồng”.
- Phạm Hồng Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quảng Năm sinh: 1/7/1959 Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1019 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1007 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
- Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
- Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Ruồi