Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phạm Hải”.

  1. Phạm Hải Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Hải Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hải Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hải Đạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Hải Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phạm Hải Âu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Đông Phạm Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Khu bắc - Quảng Tháng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1983 Quê quán: Tam Thắng - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Ngọc Hải C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phong Triều, Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phạm Thanh Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: (26-67)06 Tân Phú
  4. Phạm Thanh Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: (26-67)06 Tân Phú
  5. Phạm Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đường dân công
→ Xem cả 120 người trong các danh sách