Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Phạm Hùy”.

  1. Phạm Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Hoàng Năm sinh: 6/4/ Ngày hy sinh: 29/7/1986 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Ngày Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6a Xem chi tiết →
  8. Phạm Huy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  10. Phạm Huy Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Huy Toàn Năm sinh: 4/12/ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Huy Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Trúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Huy Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Huyền Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 215 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phạm Huy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Huy Dưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Quận Kon Tum Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0
  2. Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: C quân y E24
  3. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  4. Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 10/11/1972
  5. Phạm Công Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 9/11/1981 1740
→ Xem cả 48 người trong các danh sách