Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Phạm Hùy”.

  1. Phạm Huy Đải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Huy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 833 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Huy Thục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1958 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Huy Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Huy Vệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Huyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1955 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phạm Huỳnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 265 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm HUy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Quận Kon Tum Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0
  2. Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: C quân y E24
  3. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  4. Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 10/11/1972
  5. Phạm Công Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 9/11/1981 1740
→ Xem cả 48 người trong các danh sách