Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Phạm Hùy”.

  1. Phạm Huy Kẻng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Luỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Lào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Lào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Man Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Huy Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Mỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Huy Mỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Huy Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Huy Nhang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Nhần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Nên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Huy Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Huy Phớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Huy Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 234 Xem chi tiết →
  19. Phạm Huy Sơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Phạm Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Quận Kon Tum Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0
  2. Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: C quân y E24
  3. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  4. Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 10/11/1972
  5. Phạm Công Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 9/11/1981 1740
→ Xem cả 48 người trong các danh sách