Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Phạm Hùy”.

  1. Phạm Huy Nghinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Ngạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 706 Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Huy Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Huynh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Huy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 260 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Huy Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm HuyThống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 Xem chi tiết →
  18. Phạm Huyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/5/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Quận Kon Tum Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0
  2. Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: C quân y E24
  3. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  4. Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 10/11/1972
  5. Phạm Công Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 9/11/1981 1740
→ Xem cả 47 người trong các danh sách