Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Phạm Hùy”.
- Phạm Huy Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Diễn Nguyễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Hàm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Huy Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Nhân Hào - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Tùng Mậu - Cẫm Phã - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Phụng Thương - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Huy Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: ĐB 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Huyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Khu Lao Động - An Dương - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Minh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1981 Quê quán: Khánh Hồng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Huy Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Chánh Phú Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 8 khối 83 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tổ 1 Phố Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Quận Kon Tum Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0
- Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: C quân y E24
- Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
- Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 10/11/1972
- Phạm Công Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 9/11/1981 1740