Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Phạm Hùy”.
- Phạm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Huý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Huy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Hùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Bạch Hạ - Việt trì - Vĩnh Phú Đơn vị: D 46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Huyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Các Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Dủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Phạm Huy Giải
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Ngọc Kiên - Cẩm Giàng - Hải Hưng
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 2 · Hàng 7
Xem chi tiết →
- Phạm Huy Giỏi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Huy Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Huy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 274 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Miệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Quận Kon Tum Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0
- Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: C quân y E24
- Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
- Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 10/11/1972
- Phạm Công Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 9/11/1981 1740