Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Hùng Cường”.

  1. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Phạm Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 370 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965