Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Hùng Đấu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Phú Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 564 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phú thanh, Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Như Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Đẩu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Vạn Phúc - Ninh giang - Hải Hưng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm phi hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dầu tiếng, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Số 14 - Hàng Đậu - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1970 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 20 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hùng Nho Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 435 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 608 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Hượt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hùng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972