Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Phạm Hùng”.
- phạm hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 233 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Nho Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 435 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 854 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- Phạm Văn Hùng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Xuân Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Châu Phong, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/01/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000