Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Phạm Hùng”.
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 636 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 679 · Hàng 12 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1427 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- Phạm Văn Hùng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Xuân Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Châu Phong, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/01/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000