Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Phạm Hòa”.
- Phạm Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hòa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 371 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Phạm Hóa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 366 Xem chi tiết →
- Phạm Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Phạm Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Hòa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Phạm Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hóa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Phạm Văn Hòa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000
- Phạm Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0
- Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000