Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Phạm Hà”.

  1. Phạm Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1983 Quê quán: Tam Thắng - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Phạm Xuân Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  4. Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  5. Phạm Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Đồng - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách