Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Phạm Hà”.
- Phạm Hào Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hạ Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Hằng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Hải Đạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Hay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 214B · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hắc Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Phạm Hào Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Hải Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Phạm Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hải Âu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Hành Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hà Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hào Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đông Phạm Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Khu bắc - Quảng Tháng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hà Khắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Xuân Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Phạm Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Đồng - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai