Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Phạm Hà”.

  1. Phạm Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Phạm Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 114 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hải Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 218 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hận Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Hậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Hậu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Hằng Mây Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Hẳng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Phạm Xuân Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  4. Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  5. Phạm Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Đồng - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách