Tìm thấy 801 hồ sơ cho “Phạm Gia Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thắng Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 Quê quán: Hoà lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Lượt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Nhiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1971 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Vy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972
  2. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972