Tìm thấy 801 hồ sơ cho “Phạm Gia Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 121 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trường Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 286 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Trưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Phạm Gia Thoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Gia Trụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Gia Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 179 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Gia Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoàng Diện - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Gia Kim Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Gia Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Phố Chi Lăng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Sơn Trường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Nguyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972
  2. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972