Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Phạm Gia Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Cao Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C7 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1974 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3608 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1886 Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Quy Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C8 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộ liệt sỹ tại gia đình, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Gia Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Hoá - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: C8 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Hiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Hợp Bảo, Gia Thủy, Gia Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gia Hưng - Gia Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3660 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Gia Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/11/1970